Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn home

Đọc báo luyện kanji #002 : 86歳の三浦雄一郎さん 6960mの山に登るのを中止

Hình ảnh
Bài viết 02 86 歳 ( tuế ) の 三浦雄一郎 ( tam phổ hùng nhất lang ) さん 6960mの 山 ( sơn ) に 登 ( đăng ) るのを 中止 ( trung chỉ ) 86 歳 ( tuế ) の 三浦雄一郎 ( tam phổ hùng nhất lang ) さんは、 今 ( kim ) までに 世界 ( thế giới ) の 高 ( cao ) い 山 ( sơn ) にたくさん 登 ( đăng ) りました。70 歳 ( tuế ) と75 歳 ( tuế ) と80 歳 ( tuế ) のときには エベレスト ( えべれすと ) に 登 ( đăng ) りました。そして 今月 ( kim nguyệt ) 、 南 ( nam ) アメリカ ( あめりか ) でいちばん 高 ( cao ) い6960mの 山 ( sơn ) の「 アコンカグア ( あこんかぐあ ) 」に 登 ( đăng ) ることにしました。 18 日 ( にち ) に 登 ( đăng ) り 始 ( khởi ) めた 三浦 ( tam phổ ) さんは、6000mの 場所 ( trường sở ) で 天気 ( thiên khí ) がよくなるのを 待 ( ま ) っていましたが、21 日 ( nhật ) 、 頂上 ( đỉnh thượng ) まで 行 ( ゆ ) くのは 中止 ( trung chỉ ) すると 決 ( quyết ) めました。 三浦 ( tam phổ ) さんの 体 ( thể ) を 調 ( điều ) べた 医者 ( y giả ) が「 高 ( cao ) い 場所 ( trường sở ) に 長 ( trường ) くいたので、 心臓 ( tâm tạng ) が 悪 ( ác ) い 三浦 ( tam phổ ) さんがもっと 上 ( thượng ) に 行 ( い ) くのは 危険 ( nguy hiểm ) です」と 言 ( ngôn ) ったためです。 三浦 ( tam phổ ) さんは 電話 ( điện thoại ) で「 僕 ( phó ) は 『 ( 「 ) 大丈夫 ( đại trượng phu ) だ、...

Đọc báo luyện kanji #001: 寝る時間が足りない人 休みの日だけ長く寝ても十分ではない

Hình ảnh
Bài viết 01 寝 ( tẩm ) る 時間 ( thời gian ) が 足 ( túc ) りない 人 ( nhân )   休 ( thể ) みの 日 ( nhật ) だけ 長 ( trường ) く 寝 ( tẩm ) ても 十分 ( thập phân ) ではない アメリカ ( あめりか ) の コロラド ( ころらど ) 大学 ( đại học ) の 研究 ( nghiên cứu ) チ ( ち ) ー ム ( む ) は、 寝 ( tẩm ) る 時間 ( thời gian ) が 足 ( túc ) りない 人 ( ひと ) が 休 ( thể ) みの 日 ( nhật ) に 長 ( trường ) く 寝 ( tẩm ) るとどうなるか 調 ( điều ) べる 実験 ( thực nghiệm ) をしました。 実験 ( thực nghiệm ) では18 歳 ( tuế ) から39 歳 ( tuế ) までの 人 ( nhân ) に 平日 ( bình nhật ) は5 時間 ( thời gian ) 、 休 ( thể ) みの2 日間 ( nhật gian ) は 好 ( hiếu ) きなだけ 寝 ( tẩm ) てもらいました。 9 日間 ( nhật gian ) の 実験 ( thực nghiệm ) の 結果 ( kết quả ) 、 休 ( thể ) みの 日 ( nhật ) に 寝 ( tẩm ) た 時間 ( thời gian ) はいつもより1 時間 ( thời gian ) ぐらい 長 ( trường ) いだけでした。その 代 ( か ) わり 、 平日 ( bình nhật ) に 寝 ( tẩm ) るのが 遅 ( trì ) くなって、 十分寝 ( じゅうぶんね ) ることができなくなることがわかりました。 休 ( hưu ) みの 日 ( nhật ) だけ 長 ( trường ) く 寝 ( tẩm ) た 人 ( nhân ) の 中 ( trung ) には、 起 ( お ) きている 時間 ( じかん ) が 長 ( trường ) くなって、 食事以外 ( thực sự dĩ ngoại ) に...

Chuyện văn phòng 01-phần 2 : Gọi điện thoại

Hình ảnh
Ở phần trước...Mọi người đã biết cách để làm gì khi mà có điện thoại tới rồi phải không ạ? Vậy tiếp tục...chúng ta sẽ gọi điện cho khách hàng nhé Nhấc máy lên và quay số..... 1.Mẫu cơ bản Nhưng trên thực tế thì có nhiều trường hợp như sau... 2.Một số mẫu câu nói khi đối phương bốc máy 3.Khi bạn hỏi về một ai đó.kiểu như có anh A hay B ở đó không ? 4.Gọi vào ngoài giờ hành chính hoặc lúc nghỉ trưa Chú ý : Bạn không được gọi trực tiếp chức danh kèm theo tên của đối phương Sai : 山田部長                         Đúng : 部長の山田様

Chuyện văn phòng 01-phần I : Tiếp điện thoại 電話が鳴った時の応対

Hình ảnh
                        Trong cuộc sống văn phòng, việc phải tiếp điện thoại từ khách hàng hoặc đồng nghiệp nhờ bạn bắt máy dùm là điều thường gặp.  Vậy bây giờ Maruko sẽ chỉ cho mọi người một số cách ứng biến trả lời nhé! Mọi người hãy cùng tham khảo và thử luyện tập nhé! Khi điện thoại reo lên!!!!!buzz... Thể thông thường sẽ có kí hiệu chữ F 1.Mẫu cơ bản Nhưng trên thực tế thì có nhiều trường hợp như sau... 2.Bạn muốn nói là mình sẽ nghe máy 3.Bạn muốn nói là mình không thể nghe máy 4.Bạn muốn xin lỗi vì đã không nghe máy 日本語はもっともっと練習してくださいね! みんな。。。またね !

日本 の ビジネス 社会 で は...

Hình ảnh
日本 の ビジネス 社会 で は 、 挨拶 が でき ない と せっかく の 力 も 発揮 する こと が でき ない 。   File nghe âm thanh tốc độ bình thường If you cannot see the audio controls, your browser does not support the audio element File nghe âm thanh tốc độ chậm If you cannot see the audio controls, your browser does not support the audio element [ 第 1 章 挨拶 ] 日本 の ビジネス 社会 で は 、 挨拶 が でき ない と せっかく の 力 も 発揮 する こと が でき ない 。 しかし 、 時には上手 な 挨拶 が ビジネス に 大きな効果 を もたらす こと も ある 。 本章 で は 、 最も 基本 と なる いろいろ な 場面 で の 自己紹介 や 人 の 紹介 、 別れ の 挨拶 など を 機能別 に 学習 する こと が できる 。 また 、 本題 に 入る前置き として 時候 の 挨拶 など も 、 ここ で 取り 扱っ た 。

Nhật Kí Cùng Maruko Ngày 07 : Cứ ngỡ như là....

Hình ảnh
Rõ ràng là hôm qua có bỏ sách vào đây rồi mà…. 昨日、本をここに入れたはずだけど。。。 A   + つもりだ Cứ ngỡ là đã làm gì đó…thế mà すまないなあ。。。 Chia thể nhé.... -A là tính từ V- た/ V- ている :  +   つもり だ - A là tính từ NA  :  +   な + つもりだ   - A là tính từ N  :  + の + つもり だ - A là tính từ i  :  + つもり だ Hãy thử hội thoại với bạn bè xem sao… 1 .  なによ、あんたは 女王 ( じょおう ) のつもりかしら。 hahaha     Cái gì? Cậu nghĩ mình là nữ hoàng á...hahaha